Máy tính phần trăm mỡ cơ thể

Tính tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể ở nữ và nam. Đo chỉ số mỡ cơ thể của bạn và so sánh tỷ lệ phần trăm thu được trong bảng đi kèm. Sử dụng dấu chấm làm dấu phân cách thập phân.

Chiều cao không hợp lệ.
Cân nặng không hợp lệ.
ft
in
Chiều cao không hợp lệ.
Cân nặng không hợp lệ.
Tuổi không hợp lệ.
Giới tính không hợp lệ.

Phần trăm mỡ cơ thể:

%

Phạm vi ước tính:

Xem bảng tham chiếu

Tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể là gì?

Đây là một công thức toán học cho phép ước tính tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể so với tổng trọng lượng của bạn. Nó sử dụng BMI làm tham chiếu, nhưng bổ sung thêm các biến số giới tính và tuổi của cá nhân để có ước tính chính xác hơn. Ước tính này giúp xác định vị trí của người đó trong các khoảng nguy cơ đã được xác định trước về bệnh tim mạch, tiểu đường tuýp 2, và các bệnh khác.

Tuy nhiên, để có tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể chính xác, cần phải đo lường bằng thiết bị chuyên dụng trong phòng thí nghiệm.

Công thức tính tỷ lệ phần trăm mỡ theo giới tính:

Máy tính này dùng phương trình Deurenberg (1991) để ước tính phần trăm mỡ cơ thể từ BMI, tuổi và giới tính. Công thức được đăng trên British Journal of Nutrition và là một trong những công thức dùng nhiều nhất khi không có đo thành phần cơ thể trực tiếp. Số hạng cuối đổi theo giới tính: -16.2 ở nam-5.4 ở nữ.

Nam = 1.2 × BMI + 0.23 × Tuổi − 16.2

Nữ = 1.2 × BMI + 0.23 × Tuổi − 5.4

Bảng tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể ở nữ giới

Các khoảng trong bảng này dựa trên nghiên cứu của Gallagher et al. (2000), đăng trên The American Journal of Clinical Nutrition. Chúng liên hệ phần trăm mỡ cơ thể ở nữ với các ngưỡng BMI của WHO và NIH, nhóm theo tuổi.

Tuổi Bình thường Thừa cân Béo phì
18-39 21-33% 33-39% +39%
40-59 23-35% 35-40% +40%
60-79 24-36% 36-42% +42%

Bảng tỷ lệ phần trăm mỡ cơ thể ở nam giới

Các khoảng trong bảng này dựa trên nghiên cứu của Gallagher et al. (2000), đăng trên The American Journal of Clinical Nutrition. Chúng liên hệ phần trăm mỡ cơ thể ở nam với các ngưỡng BMI của WHO và NIH, nhóm theo tuổi.

Tuổi Bình thường Thừa cân Béo phì
18-39 8-20% 20-25% +25%
40-59 11-22% 22-28% +28%
60-79 13-25% 25-30% +30%